BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT MŨI (LẦN ĐẦU)

DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)
Cắt cánh mũi7.000.000
Nâng mũi sụn mềm Hàn Quốc12.000.000
Nâng mũi Hàn Quốc (sử dụng sóng megaderm)25.000.000
Nâng mũi sụn Hàn Quốc kèm bọc sụn vành tai22.000.000
Nâng mũi bọc sụn vành tai kèm bọc Megaderm30.000.000
Nâng mũi S-Line (mới)42.000.000
Nâng mũi S-Line + cắt cánh47.000.000
Nâng mũi S-Line kết hợp chỉnh vẹo vách ngăn50.000.000
Nâng mũi S-Line kết hợp chỉnh gồ47.000.000
Nâng mũi S-Line + hạ xương47.000.000
Nâng mũi S-Line + sụn tự thân toàn bộ (biểu bì mông)55.000.000
Nâng mũi S Line - 3D (mới)55.000.000
Nâng mũi S Line - 3D (mới)+ chỉnh vách ngăn60.000.000
Nâng mũi S-Line 3D + chỉnh xương gồ60.000.000
Nâng mũi S-Line 3D + Hạ xương bè60.000.000
Nâng mũi S-Line 3D+ cắt cánh mũi60.000.000
Nâng mũi S-Line + sụn tự thân toàn bộ (biểu bì mông)55.000.000
Nâng mũi S-Line sử dụng sóng Surgiform80.000.000
Nâng mũi S-Line Plus60.000.000
Nâng mũi S-Line Plus + dựng trụ vách ngăn 3D70.000.000
Nâng mũi S-Line bọc Megaderm toàn bộ80.000.000
Nâng mũi S-Line sụn sườn tự thân70.000.000
Nâng mũi S-Line Tutoplast80.000.000
Nâng mũi bọc toàn bộ Surgiform80.000.000
Phẫu thuật mũi gồ không đặt sóng15.000.000
Thu hẹp xương mũi không đặt sóng20.000.000

BẢNG GIÁ TÁI PHẪU THUẬT MŨI KHÓ

DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)
Nâng mũi S-Line tái phẫu thuật60.000.000
Nâng mũi S-Line 3D tái phẫu thuật80.000.000 - 120.000.000
Nâng mũi S-Line tái phẫu thuật (cấp độ I)70.000.000
Nâng mũi S-Line tái phẫu thuật (cấp độ II)80.000.000
Nâng mũi S-Line tái phẫu thuật (cấp độ III)90.000.000
Nâng mũi S-Line tái phẫu thuật (cấp độ IV)100.000.000
Nâng mũi S-Line sụn sườn tự thân (Tái Phẫu Thuật)80.000.000
Nâng mũi S-Line sụn sườn tự thân (Tái Phẫu Thuật) - mũi khó~90.000.000
Nâng mũi S-Line Tutoplast (Tái Phẫu Thuật)~100.000.000
DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ)
Phẫu thuật hô hàm trên80.000.000
Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi85.000.000
Phẫu thuật hàm hô (hai hàm)140.000.000
Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm120.000.000
Phẫu thuật hàm móm BSSO100.000.000
PT Lefort 1 hàm trên và cắt BSSO hàm dưới180.000.000
Độn gò má30.000.000
Độn thái dương sụn mềm Hàn Quốc30.000.000
Gọt góc hàm80.000.000
Gọt góc hàm + gọt cành ngang90.000.000
Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt cằm vuông100.000.000
Gọt toàn hàm + chỉnh mặt lệch do xương hàm120.000.000
Gọt mặt + chỉnh hàm lệch do trục xương cằm120.000.000
Gọt mặt V-Line80.000.000
Gọt mặt V-Line tái phẫu thuật100.000.000
Gọt mặt V-Line + chỉnh cằm lệch100.000.000
Gọt mặt V-Line + trượt cằm120.000.000
Gọt cằm V-Line60.000.000
Phẫu thuật trượt cằm50.000.000
Độn cằm bằng implant Hàn Quốc20.000.000
Độn cằm nẹp vít cố định25.000.000
Độn cằm nẹp vít cố định (cằm phẫu thuật lại)30.000.000
Hạ xương gò má70.000.000
Cấy mỡ Baby Face60.000.000
Cấy mỡ Baby Face tế bào gốc80.000.000
Cấy mỡ má40.000.000
Cấy mỡ mặt toàn bộ60.000.000
Cấy mỡ mặt toàn bộ (tế bào gốc)80.000.000
Cấy mỡ rãnh mũi má20.000.000
Cấy mỡ rãnh mũi má (tế bào gốc)30.000.000
Lấy túi mỡ má20.000.000
Căng da mặt Mesh Lift85.000.000

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT MẮT (MÍ TRÊN TÁI PHẪU THUẬT)

DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)
Tái phẫu thuật mắt 2 mí – Mức độ khó 130.000.000
Tái phẫu thuật mắt 2 mí – Mức độ khó 240.000.000
Tái phẫu thuật mắt 2 mí – Mức độ khó 350.000.000
Tái phẫu thuật cắt mí mắt + Cấy mỡ hốc mắt sâu40.000.000 - 45.000.000
Tái phẫu thuật điều trị sụp mi40.000.000 - 45.000.000

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT MẮT (MÍ DƯỚI)

DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)
Phẫu thuật lấy mỡ và da thừa mi dưới12.000.000
Midface20.000.000
Mở rộng góc mắt ngoài10.000.000
Mở rộng góc mắt trong10.000.000
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới 35.000.000
Cấy mỡ vùng lõm mi dưới (SD mỡ đùi)20.000.000
Cấy mỡ vùng lõm mi dưới (SD biểu bì mông)25.000.000
Tái phẫu thuật điều trị lật mi dưới45.000.000
Phẫu thuật lấy bọng mắt và quầng thâm mi dưới kèm xóa nhăn rãnh mũi má (Midface)20.000.000
Tái phẫu thuật Midface25.000.000
Tái phẫu thuật lấy mỡ và da thừa mi dưới15.000.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THẨM MỸ NGỰC, MÔNG

DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)
Nâng mông Nano chip120.000.000
Nâng ngực túi tròn 55.000.000 – 70.000.000
Nâng ngực Nano Chip90.000.000
Nâng ngực Nano không Chip70.000.000
Nâng ngực Nano Chip Demi100.000.000
Nâng ngực túi Mentor giọt nước100.000.000
Nâng ngực túi tròn55.000.000 - 70.000.000
Cấy mỡ ngực100.000.000
Thu gọn ngực phì đại100.000.000
Thu gọn quầng vú10.000.000
Phẫu thuật núm vú tụt15.000.000
Thu gọn đầu vú7.000.000
Chỉnh hình ngực xệ – Cấp độ 1 40.000.000
Chỉnh hình ngực xệ – Cấp độ 2 50.000.000
Chỉnh hình ngực xệ – Cấp độ 370.000.000
Chỉnh hình ngực xệ – Cấp độ 4100.000.000

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT MẮT (MÍ TRÊN)

DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)
Cắt mắt 2 mí Hàn Quốc15.000.000
Cắt mắt hai mí cấu trúc mắt khó20.000.000
Điều trị sụp mi (mí trên)35.000.000
Phẫu thuật cắt mí mắt + cấy mỡ hốc mắt sâu32.000.000
Lấy mỡ và da thừa mí trên15.000.000
Lấy mỡ và da thừa mí trên + nâng cơ đuôi mắt18.000.000
Bấm mí tiêu chuẩn Hàn Quốc15.000.000
Bấm mí Hàn Quốc kèm lấy mỡ thừa18.000.000
Treo chân mày12.000.000
Treo chân mày nội soi 4x50.000.000

BẢNG GIÁ HÚT MỠ - CĂNG DA BỤNG

DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)
Hút mỡ cánh tay25.000.000 – 30.000.000
Hút mỡ đùi40.000.000 – 45.000.000
Hút mỡ lưng~ 30.000.000
Hút mỡ bụng Smart Lipo85.000.000
Hút mỡ bụng toàn bộ – Cấp độ  150.000.000
Hút mỡ bụng toàn bộ – Cấp độ 2 ~ 55.000.000
Hút mỡ bụng toàn bộ – Cấp độ 3~ 65.000.000
Hút mỡ nọng cằm20.000.000
Căng da nọng cằm30.000.000
Căng da bụng Mini55.000.000
Căng da bụng toàn bộ – Cấp độ 170.000.000
Căng da bụng toàn bộ – Cấp  độ 280.000.000
Căng da bụng toàn bộ – Cấp độ 3 100.000.000

BẢNG GIÁ CẤY TẾ BÀO GỐC TỰ THÂN

DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)
Cấy mỡ TBG VÙNG THÁI DƯƠNG30.000.000
CẤY MỠ TẾ BÀO GỐC VÙNG TRÁN40.000.000
CẤY MỠ TẾ BÀO GỐC VÙNG TRÁN + THÁI DƯƠNG50.000.000
CẤY MỠ TẾ BÀO GỐC TOÀN GƯƠNG MẶT80.000.000
CẤY MỠ TẾ BÀO GỐC VÙNG MÁ HÓP40.000.000
CẤY MỠ TẾ BÀO GỐC CÁC RÃNH NẾP NHĂN 20.000.000 – 30.000.000
CẤY MỠ TẾ BÀO GỐC VÙNG NGỰC (NÂNG NGỰC) 100.000.000
CẤY MỠ TẾ BÀO GỐC VÙNG MÔNG (ĐỘN MÔNG)100.000.000
CẤY MỠ TẾ BÀO GỐC TRẺ HÓA VÙNG KÍN30.000.000
TRUYỀN TẾ BÀO GỐC MỠ TỰ THÂN150.000.000
** LƯU TRỮ TẾ BÀO GỐC MỠ TỰ THÂN
Nếu khách hàng có nhu cầu giảm mỡ  kết hợp tại các vùng bụng, đùi, bắp tay (tuỳ trường hợp mức độ mỡ nhiều hay ít có thể phát sinh chi phí từ 20.000.000 VND – 30.000.000 VND)
55.000.000 VND – 70.000.000 VND (400USD năm – 150USD từ năm thứ 2 trở đi)
CẤY MỠ BÀN TAY BẰNG MỠ TỰ THÂN40.000.000 VND
CẤY MỠ BÀN TAY BẰNG TẾ BÀO GỐC50.000.000
DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)
Khâu lỗ ở trái tai (1 bên)1.000.000
Má lúm đồng tiền3.000.000/Bên
Thu mỏng môi7.000.000/môi
Thẩm mỹ tạo hình môi trái tim10.000.000/môi
Thẩm mỹ tầng sinh môn20.000.000
Rút sóng mũi nhân tạo
Tháo độn cằm5.000.000
Chất làm đầy Restylane, Juvederm ~ 12.000.000 - 15.000.000 /CC
[table “11” not found /]

Chat

[X]